Từ: 遗民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗民:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遗 • 民

Nghĩa của 遗民 trong tiếng Trung hiện đại:

[yímín] di dân; người trung thành với triều đại trước; người sống sót (sau đại loạn)。指改朝换代后仍然效忠前一朝代的人。也泛指大乱后遗留下来的人民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di遗:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân
遗民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗民 Tìm thêm nội dung cho: 遗民