cử quốc
Cả nước, toàn quốc.
◇Hán Thư 漢書:
Hung Nô Thiền Vu hương phong mộ nghĩa, cử quốc đồng tâm, phụng trân triều hạ, tự cổ vị chi hữu dã
匈奴單于鄉風慕義, 舉國同心, 奉珍朝賀, 自古未之有也 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀).Đem hết sức lực cả nước.
◇Lí Lăng 李陵:
Hung Nô kí bại, cử quốc hưng sư; cánh luyện tinh binh, cường du thập vạn
匈奴既敗, 舉國興師; 更練精兵,強踰十萬 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 國
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 舉國 Tìm thêm nội dung cho: 舉國
