Từ: 舉國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử quốc
Cả nước, toàn quốc.
◇Hán Thư 書:
Hung Nô Thiền Vu hương phong mộ nghĩa, cử quốc đồng tâm, phụng trân triều hạ, tự cổ vị chi hữu dã
義, 心, 賀, 也 (Tuyên đế kỉ 紀).Đem hết sức lực cả nước.
◇Lí Lăng 陵:
Hung Nô kí bại, cử quốc hưng sư; cánh luyện tinh binh, cường du thập vạn
敗, 師; 萬 (Đáp Tô Vũ thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
舉國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉國 Tìm thêm nội dung cho: 舉國