Cao su chống va đập cửa

Từ: 邑宰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邑宰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấp tể
☆Tương tự:
ấp hầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑

phấp:bay phấp phới
óp:óp ép
ấp:ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)
ọp:ọp ẹp
ốp:ốp nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宰

tẻ:lẻ tẻ
tể:tể tướng
tỉa:nhổ tỉa
邑宰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邑宰 Tìm thêm nội dung cho: 邑宰