Từ: 部长会议 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部长会议:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 部 • 长 • 会 • 议
Nghĩa của 部长会议 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhǎnghuìyì] hội đồng bộ trưởng (cơ quan hành pháp có quyền lực cao nhất trong nước của một số quốc gia)。某些国家的国家权力最高执行机关。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议