Dưới đây là các chữ có bộ Ấp [邑, 阝]:

Ấp [Ấp]

U+9091, tổng 7 nét, bộ Ấp (阝)
Phiên âm: yì; Nghĩa: Vùng đất, đất phong cho quan

Tìm thấy 179 chữ có bộ Ấp [邑]

đặng [4], [5], hàn [5], vu [5], mang [5], cung [5], quảng [5], [6], bân [6], phương [6], hình [6], na, nả [6], bang [6], [6], thôn [6], tà, da, từ [6], ổ [6], ngõa [6], [7], [7], ấp [7], bưu [7], hàm [7], thai [7], khâu [7], bật [7], bi [7], [7], thiệu [7], bội, bắc [7], để [7], trâu [7], nghiệp [7], lân [7], [8], [8], [8], [8], chu [8], [8], úc, uất [8], cáp [8], [8], chất, chí [8], tuân [8], hậu [8], hình [8], giao [8], lang [8], giáp [8], [8], trịnh [8], vận [8], [8], [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], si [9], [9], [9], phu [9], cáo [9], hác [9], lang [9], giáp [9], [9], quận [9], dĩnh [9], khích, khước [9], li, lịch [9], vân [9], 𨛦 [9], [10], [10], [10], [10], ung [10], bộ [10], [10], bì [10], quách [10], đàm [10], châu [10], [10], sâm [10], bưu [10], [10], đan [10], đô [10], nhược [10], [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], yển [11], mi [11], ngạc [11], quyên [11], vận [11], [11], [11], hương, hướng [11], hương [11], [11], [12], [12], [12], [12], nhục [12], [12], [12], trâu [12], ổ [12], hương, hướng [12], vân [12], hạo, khao [12], [12], [12], [13], [13], [13], [13], [13], dong [13], bỉ [13], sào [13], phu [13], ngân [13], hộ [13], yên, yển [13], chướng [13], [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], hứa [14], đặng [14], [14], [14], [14], trịnh [14], thiện [14], lân [14], bà [14], đan [14], [15], [15], [15], [15], nghiệp [15], [15], [15], [16], trâu [16], quảng [16], [17], [17], [17], [17], [17], toản, tán [18], [19], [20], phong [20], toản, tán [21], li, lịch [21], [23], [23],

Các bộ thủ 7 nét

(Giác), (Cốc), (Đậu), (Thỉ), (Trãi), (Xích), (Tẩu), (Túc), (Thân), (Tân), (Thần), (Ấp 阝), (Dậu), (Biện), (Lý), (Lỗ), (Mạch 麥), (quy 龜),