Cao su chống va đập cửa

Từ: 酌定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酌定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chước định
Xem xét tình hình mà quyết định. ☆Tương tự:
chước đoạt
奪.

Nghĩa của 酌定 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuódìng] xét đoán; phán đoán。酌情裁定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
酌定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酌定 Tìm thêm nội dung cho: 酌定