Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酌, chiết tự chữ CHUỐC, CHƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酌:
酌
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zoek3
1. [斟酌] châm chước 2. [酌定] chước định 3. [酌奪] chước đoạt 4. [酌量] chước lượng 5. [酌酒] chước tửu;
酌 chước
Nghĩa Trung Việt của từ 酌
(Động) Rót rượu, uống rượu.◎Như: tiểu chước 小酌 uống xoàng, độc chước 獨酌 uống một mình.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim nhật lão phu tiện giáng, vãn gian cảm khuất chúng vị đáo xá tiểu chước 今日老夫賤降, 晚間敢屈眾位到舍小酌 (Đệ tứ hồi) Hôm nay là sinh nhật lão phu, đến chiều xin mời chư vị quá bước đến nhà lão phu xơi chén rượu nhạt.
(Động) Liệu làm, đắn đo, thương lượng.
◎Như: thương chước 商酌 bàn liệu.
(Danh) Tiệc rượu, yến hội.
◎Như: hỉ chước 喜酌 tiệc cưới.
(Danh) Rượu.
◇Vương Bột 王勃: Lan khí huân san chước 蘭氣薰山酌 (Thánh tuyền yến 聖泉宴) Hương lan hun rượu núi.
chước, như "mưu chước; châm chước" (vhn)
chuốc, như "chuốc rượu" (btcn)
Nghĩa của 酌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 10
Hán Việt: CHƯỚC
1. rót; uống (rượu)。斟(酒);饮(酒)。
对酌
đối ẩm; uống rượu tay đôi.
自斟自酌
độc ẩm; uống rượu một mình.
书
2. cơm rượu。酒饭。
菲酌
cơm rau
便酌
cơm thường
3. cân nhắc; đắn đo; suy nghĩ。斟酌;考虑。
酌办
cân nhắc làm.
酌定
cân nhắc quyết định
酌情
cân nhắc tình hình
酌予答复
cân nhắc rồi trả lời
酌加修改
cân nhắc sửa chữa thêm
Từ ghép:
酌办 ; 酌定 ; 酌夺 ; 酌减 ; 酌量 ; 酌情
Số nét: 10
Hán Việt: CHƯỚC
1. rót; uống (rượu)。斟(酒);饮(酒)。
对酌
đối ẩm; uống rượu tay đôi.
自斟自酌
độc ẩm; uống rượu một mình.
书
2. cơm rượu。酒饭。
菲酌
cơm rau
便酌
cơm thường
3. cân nhắc; đắn đo; suy nghĩ。斟酌;考虑。
酌办
cân nhắc làm.
酌定
cân nhắc quyết định
酌情
cân nhắc tình hình
酌予答复
cân nhắc rồi trả lời
酌加修改
cân nhắc sửa chữa thêm
Từ ghép:
酌办 ; 酌定 ; 酌夺 ; 酌减 ; 酌量 ; 酌情
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌
| chuốc | 酌: | chuốc rượu |
| chước | 酌: | mưu chước; châm chước |

Tìm hình ảnh cho: 酌 Tìm thêm nội dung cho: 酌
