Từ: 配电盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配电盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 配 • 电 • 盘

Nghĩa của 配电盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèidiànpán] bộ phân phối điện。分配电量的设备,安装在发电站、变电站以及用电量较大的电力用户中,上面装着各种控制开关、监视仪表及保护装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi配:phôi pha
phối配:phối hợp
phới配:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn盘:bàn cờ
配电盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配电盘 Tìm thêm nội dung cho: 配电盘