Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 酿造 trong tiếng Trung hiện đại:
[niángzào] sản xuất (rượu, giấm, tương)。利用发酵作用制造(酒、醋、酱油等)。
山西汾阳酿造的汾酒很有名。
rượu Phần do huyện Phần Dương tỉnh Sơn Tây sản xuất, rất nổi tiếng.
山西汾阳酿造的汾酒很有名。
rượu Phần do huyện Phần Dương tỉnh Sơn Tây sản xuất, rất nổi tiếng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酿
| nhưỡng | 酿: | tửu nhưỡng (rượu cái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |

Tìm hình ảnh cho: 酿造 Tìm thêm nội dung cho: 酿造
