Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bảng tín hiệu tạm thời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bảng tín hiệu tạm thời:
Dịch bảng tín hiệu tạm thời sang tiếng Trung hiện đại:
铁临时信号机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bảng
| bảng | 徬: | |
| bảng | 搒: | bảng (đánh đòn) |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bảng | 牓: | bảng dạng (mẫu) |
| bảng | 綁: | bảng phỉ (đứa bắt cóc) |
| bảng | 绑: | bảng phỉ (đứa bắt cóc) |
| bảng | 鎊: | một bảng (tiền Anh là một pound) |
| bảng | 镑: | một bảng (tiền Anh là một pound) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tín
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
| tín | 囟: | tín (mỏ ác ở ngực) |
| tín | 顖: | tín (mỏ ác ở ngực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm
| tạm | 暂: | tạm bợ |
| tạm | 暫: | tạm bợ |
| tạm | 蹔: | tạm biệt, tạm bợ |
| tạm | 錾: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |
| tạm | 鏨: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thời
| thời | 时: | thời tiết |
| thời | 旹: | thời cơ, thời vận |
| thời | 時: | thời tiết |
| thời | 𥱯: | thời kỳ |
| thời | 貰: | thởi lởi |
| thời | : | thời (cá cháy) |

Tìm hình ảnh cho: bảng tín hiệu tạm thời Tìm thêm nội dung cho: bảng tín hiệu tạm thời
