Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 重施故伎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重施故伎:
Nghĩa của 重施故伎 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngshīgùjì] giở mánh cũ; giở trò cũ。重新施用过去的伎俩(手法、欺骗、诡计狡猾的计策或计谋)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 施
| the | 施: | phòng the |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thia | 施: | ném thia lia |
| thè | 施: | thè lè |
| thé | 施: | |
| thí | 施: | thí tốt |
| thỉ | 施: | thủ thỉ |
| thị | 施: | thị uy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伎
| kĩ | 伎: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kỹ | 伎: | kỹ càng, kỹ lưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 重施故伎 Tìm thêm nội dung cho: 重施故伎
