Từ: 重施故伎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重施故伎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重施故伎 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngshīgùjì] giở mánh cũ; giở trò cũ。重新施用过去的伎俩(手法、欺骗、诡计狡猾的计策或计谋)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伎

:kĩ càng, kĩ lưỡng
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
重施故伎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重施故伎 Tìm thêm nội dung cho: 重施故伎