Từ: 重见天日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重见天日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重见天日 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngjiàntiānrì] lại thấy ánh mặt trời; thoát khỏi cảnh đen tối。重新看到蓝天和太阳,比喻受压迫者得以解放,被冤屈者得以伸冤,被诬陷者得以昭雪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
重见天日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重见天日 Tìm thêm nội dung cho: 重见天日