Từ: 野地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野地 trong tiếng Trung hiện đại:

[yědì] đất hoang。野外的荒地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
野地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野地 Tìm thêm nội dung cho: 野地