Cao su chống va đập cửa
Từ: 野调无腔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野调无腔:
Nghĩa của 野调无腔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yědiàowúqiāng] ăn nói thiếu lễ độ。言语举止放肆,没有礼貌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔
| khang | 腔: | khang (xem Xoang) |
| xang | 腔: | xênh xang (oai vệ); xốn xang |
| xoang | 腔: | khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát) |
| xăng | 腔: | lăng xăng |

Tìm hình ảnh cho: 野调无腔 Tìm thêm nội dung cho: 野调无腔
