Từ: 量筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 量 • 筒

Nghĩa của 量筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángtǒng] ống đong đo; bình đong đo。量液体体积的器具, 呈直筒形, 多用玻璃制成, 上面有刻度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng筒:trúc đồng(ống tre)
量筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量筒 Tìm thêm nội dung cho: 量筒