Từ: 金石絲竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金石絲竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kim thạch ti trúc
Chuông khánh đàn sáo.
Kim thạch ti trúc
竹 phiếm chỉ các loại nhạc khí, hoặc chỉ các thứ âm nhạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絲

ti:ti (tơ, bằng tơ); li ti
ty:ty (tơ)
:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
tưa:tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
金石絲竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金石絲竹 Tìm thêm nội dung cho: 金石絲竹