Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 牛溲马勃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛溲马勃:
Nghĩa của 牛溲马勃 trong tiếng Trung hiện đại:
[niúsōumǎbó] Hán Việt: NGƯU SƯU MÃ BỘT
vật khinh hình trọng; nước đái trâu, mồ hôi ngựa (đều có thể dùng làm thuốc, ở đây ý ví những thứ xoàng xĩnh cũng có ích)。牛溲是牛尿,马勃是一种菌类,都可做药用。比喻虽然微贱但是有用的东西。
vật khinh hình trọng; nước đái trâu, mồ hôi ngựa (đều có thể dùng làm thuốc, ở đây ý ví những thứ xoàng xĩnh cũng có ích)。牛溲是牛尿,马勃是一种菌类,都可做药用。比喻虽然微贱但是有用的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溲
| sưu | 溲: | sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃
| bột | 勃: | bồng bột; bột phát |

Tìm hình ảnh cho: 牛溲马勃 Tìm thêm nội dung cho: 牛溲马勃
