Chữ 鴛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴛, chiết tự chữ OAN, UYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴛:
Pinyin: yuan1, gou1, gou4;
Việt bính: jin1 jyun1;
鴛 uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鴛
(Danh) Uyên ương 鴛鴦 một giống chim ở nước hình như con vịt mà bé (con le). Con đực thì trên cổ có lông mã trắng và dài, cánh to mà đẹp, con cái thì không có lông mã, cánh cũng xấu, thường ở trong sông trong hồ. Con đực gọi là uyên, con cái gọi là ương, đi đâu cũng có đôi không rời nhau, vì thế nên người xưa nói ví sự vợ chồng hòa mục.§ Cũng viết là 鵷鷺.
uyên, như "uyên ương" (vhn)
oan, như "oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴛:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴛
鸳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴛
| oan | 鴛: | oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái) |
| uyên | 鴛: | uyên ương |
Gới ý 17 câu đối có chữ 鴛:
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu
Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh
Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Tìm hình ảnh cho: 鴛 Tìm thêm nội dung cho: 鴛
