Chữ 歪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歪, chiết tự chữ OA, OAI, QUAY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歪:

歪 oai, oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歪

Chiết tự chữ oa, oai, quay bao gồm chữ 不 正 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歪 cấu thành từ 2 chữ: 不, 正
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • oai, oa [oai, oa]

    U+6B6A, tổng 9 nét, bộ Chỉ 止
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wai1, wai3;
    Việt bính: me2 waai1;

    oai, oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 歪

    (Tính) Méo lệch, nghiêng.
    ◎Như: oai đầu
    đầu nghiêng, oai tà nghiêng lệch.

    (Tính)
    Không chính đáng.
    ◎Như: oai chủ ý chủ ý không chính đáng.

    (Động)
    Nghiêng về một bên.
    ◎Như: oai trước đầu nghiêng đầu.
    ◇Thủy hử truyện : Phác đích chỉ nhất quyền, chánh đả tại tị tử thượng, đả đắc tiên huyết bính lưu, tị tử oai tại bán biên , , , (Đệ tam hồi) Đấm một quả vào mũi, máu tươi vọt ra, mũi vẹt sang một bên.

    (Động)
    Tạm nghỉ.
    ◎Như: tại sàng thượng oai nhất hội nhi trên giường tạm nghỉ một lát.

    (Động)
    Sái, trật (bị thương).
    ◎Như: oai liễu cước trật chân rồi.
    § Ta quen đọc là oa.

    quay, như "nói quay quắt" (vhn)
    oa, như "oa (méo lệch)" (btcn)
    oai, như "oai (lệch)" (btcn)

    Nghĩa của 歪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wāi]Bộ: 止 - Chỉ
    Số nét: 9
    Hán Việt: OAI
    1. nghiêng; lệch; xiêu vẹo; nghiêng; ngả。不正,斜。
    这堵墙歪 了。
    bức tường này nghiêng rồi.
    2. không chính đáng; không đứng đắn。不正当的,不正派的。
    歪 风邪气。
    bầu không khí không lành mạnh.
    Từ ghép:
    歪缠 ; 歪打正着 ; 歪门邪道 ; 歪曲 ; 歪歪扭扭 ; 歪斜

    Chữ gần giống với 歪:

    , , ,

    Chữ gần giống 歪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歪 Tự hình chữ 歪 Tự hình chữ 歪 Tự hình chữ 歪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪

    oa:oa (méo lệch)
    oai:oai (lệch)
    quay:nói quay quắt
    歪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歪 Tìm thêm nội dung cho: 歪