Cao su chống va đập cửa

Từ: hảo hạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hảo hạng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hảohạng

hảo hạng
Hạng tốt.

Dịch hảo hạng sang tiếng Trung hiện đại:

高级 《(质量、水平等)超过一般的。》上等; 上第 《等级高的; 质量高的。》
hàng hảo hạng.
上等货。
上好 《顶好; 最好(多指用品的质量)。》

极品 《最上等的(物品)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hảo

hảo:hoàn hảo; hảo tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạng

hạng:hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau)
hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng

Gới ý 15 câu đối có chữ hảo:

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

hảo hạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hảo hạng Tìm thêm nội dung cho: hảo hạng