Từ: 钻探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钻探 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuāntàn] khoan thăm dò; khoan dò。为了勘探矿床、地层构造、地下水位、土壤性质等,用器械向地下钻孔,取出土壤或岩心,作为分析研究的样品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
钻探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻探 Tìm thêm nội dung cho: 钻探