Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 银匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínjiàng] thợ bạc。制造金银饰物、器具的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng
银匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银匠 Tìm thêm nội dung cho: 银匠