Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铺砌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺砌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺砌 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūqì] lát; xây。用砖、石等覆盖地面或建筑物的表面,使平整。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砌

thế:thế (trát hồ lên vải)
铺砌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺砌 Tìm thêm nội dung cho: 铺砌