Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锄地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锄地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锄地 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúdì] cuốc; xới。以锄头进行中耕、除草等的田间管理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锄

sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
锄地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锄地 Tìm thêm nội dung cho: 锄地