Từ: 锐气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锐气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锐气 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruìqì] nhuệ khí; lòng hăng hái。勇往直前的气势。
挫了锐气。
chùn nhuệ khí; nhục nhuệ khí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锐

duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
nhuệ:nhuệ khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
锐气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锐气 Tìm thêm nội dung cho: 锐气