Từ: 镖师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镖师:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镖 • 师

Nghĩa của 镖师 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāoshī] tiêu khách; người áp tải。即镖客。泛指保镖的武士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镖

tiêu镖:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

sư师:sư thầy, sư ông
镖师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镖师 Tìm thêm nội dung cho: 镖师