Dưới đây là các chữ có bộ Môn [门, 門]:

Môn [Môn]

U+95E8, tổng 3 nét, bộ Môn (門)
Phiên âm: mén; Nghĩa: Cửa hai cánh

Tìm thấy 188 chữ có bộ Môn [门]

门môn [3], 闩soan [4], 闪thiểm [5], 闫 [6], 闬hãn [6], 闭bế [6], 问vấn [6], 闯sấm [6], 闰nhuận [7], 闱vi [7], 闲nhàn [7], 闳hoành [7], 间gian, gián, nhàn [7], 闵mẫn [7], 闶 [7], 闷muộn [7], 門môn [8], 闸áp, sạp [8], 闹nháo, náo [8], 閂soan [9], 闺khuê [9], 闻văn, vấn, vặn [9], 闼thát [9], 闽mân [9], 闾lư [9], 闿khải, khai [9], 阀phiệt [9], 阁các [9], 阂ngại [9], 閃thiểm [10], 阃khổn [10], 阄cưu [10], 阅duyệt [10], 阆lãng, lang [10], 𨳊 [10], 𨳍 [10], 䦌 [11], 䦍 [11], 閆 [11], 閇 [11], 閈hãn [11], 閉bế [11], 閊 [11], 阇đồ, xà [11], 阈quắc, vực [11], 阉yêm [11], 阊xương [11], 阋huých [11], 阌văn [11], 阍hôn [11], 阎diêm [11], 阏át, yên [11], 阐xiển [11], 𨳒 [11], 䦎 [12], 䦏 [12], 䦐 [12], 䦑 [12], 開khai [12], 閌 [12], 閍 [12], 閎hoành [12], 閏nhuận [12], 閑nhàn [12], 閒nhàn, gian, gián [12], 間gian, gián, nhàn [12], 閔mẫn [12], 閖 [12], 阑lan [12], 阒khuých [12], 阓hội [12], 阔khoát [12], 阕khuyết [12], 𨳦 [12], 𨳱 [12], 𨸈 [12], 䦒 [13], 䦓 [13], 䦔 [13], 閘áp, sạp [13], 閙náo [13], 閛phanh [13], 閟bí [13], 閠 [13], 阖hạp [13], 阗điền [13], 阘tháp [13], 阙khuyết [13], 䦕 [14], 䦖 [14], 䦗 [14], 䦘 [14], 䦙 [14], 䦚 [14], 䦛 [14], 䦶 [14], 閡ngại [14], 関 [14], 閣các [14], 閤cáp, hợp [14], 閥phiệt [14], 閦súc [14], 閧hống [14], 閨khuê [14], 閩mân [14], 閪 [14], 閭lư [14], 阚hám, giảm [14], 𨴑 [14], 𨴦 [14], 䦜 [15], 䦝 [15], 䦞 [15], 䦟 [15], 䦷 [15], 閫khổn [15], 閬lãng [15], 閱duyệt [15], 閲duyệt [15], 閴 [15], 閭 [15], 䦠 [16], 䦡 [16], 䦢 [16], 䦣 [16], 䦤 [16], 䦥 [16], 䦦 [16], 䦧 [16], 䦨 [16], 閶xương [16], 閹yêm [16], 閺văn [16], 閻diêm [16], 閼át, yên [16], 閽hôn [16], 閾quắc, vực [16], 閿văn [16], 闍đồ, xà [16], 阛hoàn [16], 𨵣 [16], 䦪 [17], 䦫 [17], 䦬 [17], 䦭 [17], 䦮 [17], 䦯 [17], 闃khuých [17], 闆bản [17], 闇ám [17], 闈vi [17], 闉nhân [17], 闊khoát [17], 闋khuyết [17], 闌lan [17], 𨸍 [17], 闐điền [18], 闑niết [18], 闒tháp [18], 闓khải, khai [18], 闔hạp [18], 闕khuyết [18], 闖sấm [18], 闗 [18], 闘đấu [18], 𨶙 [18], 𨶛 [18], 䦰 [19], 闚khuy [19], 關quan, loan [19], 闝 [19], 闞khám, hảm [19], 䦱 [20], 闟 [20], 闠hội [20], 闡xiển [20], 闥thát [20], 𨶹 [20], 䦲 [21], 䦳 [21], 䦴 [21], 闢tịch [21], 闤hoàn [21], 𨷈 [21], 𨷑 [21], 䦵 [22], 𨷶 [24], 𨷯 [25],

Các bộ thủ 3 nét

口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬),