Cao su chống va đập cửa

Từ: giai tế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giai tế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giaitế

Dịch giai tế sang tiếng Trung hiện đại:


佳婿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giai

giai:giai nhân; giai thoại
giai:bách niên giai lão
giai𪟦:có hai giai một gái
giai𫦻:có hai giai một gái
giai:cổ chung giai giai (âm thanh hoà nhau)
giai:giai đoạn; giai cấp
giai:giai (tên khác của cây Hoàng liên)
giai:bách niên giai lão
giai:mạch giai (rơm)
giai:mạch giai (rơm)
giai󰐎:giai (gàu tát nước có dây để hai người cùng tát)
giai:giai chấn (hoà hợp)
giai:giai chấn (hoà hợp)
giai:giai đoạn; giai cấp
giai:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)

Gới ý 17 câu đối có chữ giai:

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

giai tế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giai tế Tìm thêm nội dung cho: giai tế