Từ: 闭月羞花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭月羞花:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闭 • 月 • 羞 • 花

Nghĩa của 闭月羞花 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyuèxiūhuā] hoa nhường nguyệt thẹn。使月亮藏到云里,花儿感到害羞。形容女子相貌俏丽无比。也作"羞花闭月"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế闭:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞

tu羞:tu (thẹn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)
闭月羞花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭月羞花 Tìm thêm nội dung cho: 闭月羞花