Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 闭月羞花 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭月羞花:
Nghĩa của 闭月羞花 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìyuèxiūhuā] hoa nhường nguyệt thẹn。使月亮藏到云里,花儿感到害羞。形容女子相貌俏丽无比。也作"羞花闭月"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 闭月羞花 Tìm thêm nội dung cho: 闭月羞花
