Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 闷葫芦罐儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闷葫芦罐儿:
Nghĩa của 闷葫芦罐儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[ménhú·luguànr] ống đựng tiền; ống bỏ tiền; ống heo。扑满。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷
| muộn | 闷: | sầu muộn |
| mụn | 闷: | mụn bánh; mụn con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫
| hồ | 葫: | hồ lô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦
| lư | 芦: | xem Lô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 闷葫芦罐儿 Tìm thêm nội dung cho: 闷葫芦罐儿
