Từ: 闹嚷嚷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹嚷嚷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹嚷嚷 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàorāngrāng] ồn ào; ầm ĩ。(闹嚷嚷的)形容喧哗。
窗外闹嚷嚷的,发生了什么事情?
bên ngoài cửa sổ ầm ĩ quá, xảy ra chuyện gì vậy?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚷

nhương:nhân nhượng
nhướng:nhướng mắt
nhưỡng:nhưỡng (la ó)
nhượng:nhân nhượng
nhằng:nhì nhằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚷

nhương:nhân nhượng
nhướng:nhướng mắt
nhưỡng:nhưỡng (la ó)
nhượng:nhân nhượng
nhằng:nhì nhằng
闹嚷嚷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹嚷嚷 Tìm thêm nội dung cho: 闹嚷嚷