Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 防微杜渐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防微杜渐:
Nghĩa của 防微杜渐 trong tiếng Trung hiện đại:
[fángwēidùjiàn] đề phòng cẩn thận; ngăn chặn sai lầm từ đầu; bóp chết từ trong trứng nước。在错误或坏事萌芽的时候及时制止,不让它发展。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐
| tiêm | 渐: | tiêm nhiễm |
| tiềm | 渐: | tiềm (dần dần) |
| tiệm | 渐: | tiệm (dần dần) |

Tìm hình ảnh cho: 防微杜渐 Tìm thêm nội dung cho: 防微杜渐
