Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阴影 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnyǐng] bóng mờ; bóng râm。(阴影儿)阴暗的影子。
树木的阴影
bóng râm của cây cối; bóng cây.
肺部有阴影
phỗi có vết nám.
月球的表面有许多高山的阴影。
trên bề mặt mặt trăng có rất nhiều bóng mờ của núi non.
新的冲突使和谈蒙上了阴影。
xung đột mới đã phủ bóng đen lên buổi hoà đàm.
树木的阴影
bóng râm của cây cối; bóng cây.
肺部有阴影
phỗi có vết nám.
月球的表面有许多高山的阴影。
trên bề mặt mặt trăng có rất nhiều bóng mờ của núi non.
新的冲突使和谈蒙上了阴影。
xung đột mới đã phủ bóng đen lên buổi hoà đàm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 阴影 Tìm thêm nội dung cho: 阴影
