Từ: 陪侍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪侍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪侍 trong tiếng Trung hiện đại:

[péishì] hầu hạ。旧时指辈分或地位低的人站在辈分或地位高的人旁边问候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)
陪侍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪侍 Tìm thêm nội dung cho: 陪侍