Chữ 匿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匿, chiết tự chữ NÁC, NƯỚC, NẮC, NẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匿:

匿 nặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匿

Chiết tự chữ nác, nước, nắc, nặc bao gồm chữ 匸 若 hoặc 匚 若 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 匿 cấu thành từ 2 chữ: 匸, 若
  • hệ, phương
  • nhã, nhược
  • 2. 匿 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 若
  • hệ, phương
  • nhã, nhược
  • nặc [nặc]

    U+533F, tổng 10 nét, bộ Hệ 匸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni4;
    Việt bính: nik1
    1. [隱匿] ẩn nặc 2. [匿名] nặc danh 3. [匿戶] nặc hộ;

    nặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 匿

    (Động) Ẩn giấu, trốn tránh.
    ◎Như: tiêu thanh nặc tích
    mai danh ẩn tích, đào nặc trốn tránh, nặc niên giấu tuổi.
    ◇Nguyễn Du : Dự Nhượng nặc thân thích Tương Tử (Dự Nhượng kiều ) Dự Nhượng giấu mình đâm Tương Tử.

    nặc, như "nặc danh" (vhn)
    nác, như "cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)" (gdhn)
    nắc, như "nắc nỏm; nắc nẻ" (gdhn)
    nước, như "nước uống" (gdhn)

    Nghĩa của 匿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nì]Bộ: 匸 - Hệ
    Số nét: 11
    Hán Việt: NẶC
    che giấu。隐藏;不让人知道。
    隐匿。
    che giấu.
    匿名。
    nặc danh.
    匿影藏形。
    che hình giấu bóng.
    Từ ghép:
    匿伏 ; 匿迹 ; 匿名 ; 匿名信 ; 匿隐藏形

    Chữ gần giống với 匿:

    ,

    Chữ gần giống 匿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匿 Tự hình chữ 匿 Tự hình chữ 匿 Tự hình chữ 匿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匿

    nác:cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)
    nước:nước uống
    nắc:nắc nỏm; nắc nẻ
    nặc:nặc danh
    匿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匿 Tìm thêm nội dung cho: 匿