Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匿, chiết tự chữ NÁC, NƯỚC, NẮC, NẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匿:
匿
Pinyin: ni4;
Việt bính: nik1
1. [隱匿] ẩn nặc 2. [匿名] nặc danh 3. [匿戶] nặc hộ;
匿 nặc
Nghĩa Trung Việt của từ 匿
(Động) Ẩn giấu, trốn tránh.◎Như: tiêu thanh nặc tích 銷聲匿跡 mai danh ẩn tích, đào nặc 逃匿 trốn tránh, nặc niên 匿年 giấu tuổi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Dự Nhượng nặc thân thích Tương Tử 豫讓匿身刺襄子 (Dự Nhượng kiều 豫讓橋) Dự Nhượng giấu mình đâm Tương Tử.
nặc, như "nặc danh" (vhn)
nác, như "cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)" (gdhn)
nắc, như "nắc nỏm; nắc nẻ" (gdhn)
nước, như "nước uống" (gdhn)
Nghĩa của 匿 trong tiếng Trung hiện đại:
[nì]Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 11
Hán Việt: NẶC
che giấu。隐藏;不让人知道。
隐匿。
che giấu.
匿名。
nặc danh.
匿影藏形。
che hình giấu bóng.
Từ ghép:
匿伏 ; 匿迹 ; 匿名 ; 匿名信 ; 匿隐藏形
Số nét: 11
Hán Việt: NẶC
che giấu。隐藏;不让人知道。
隐匿。
che giấu.
匿名。
nặc danh.
匿影藏形。
che hình giấu bóng.
Từ ghép:
匿伏 ; 匿迹 ; 匿名 ; 匿名信 ; 匿隐藏形
Chữ gần giống với 匿:
匿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匿
| nác | 匿: | cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây) |
| nước | 匿: | nước uống |
| nắc | 匿: | nắc nỏm; nắc nẻ |
| nặc | 匿: | nặc danh |

Tìm hình ảnh cho: 匿 Tìm thêm nội dung cho: 匿
