Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 雷霆万钧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷霆万钧:
Nghĩa của 雷霆万钧 trong tiếng Trung hiện đại:
[léitíngwànjūn] sấm vang chớp giật (ví với khí thế mạnh mẽ)。比喻威力极大。
排山倒海之势,雷霆万钧之力。
thế mạnh như đào núi lấp biển, lực tựa chớp giật sấm rền.
排山倒海之势,雷霆万钧之力。
thế mạnh như đào núi lấp biển, lực tựa chớp giật sấm rền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霆
| đình | 霆: | lôi đình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钧
| quân | 钧: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |

Tìm hình ảnh cho: 雷霆万钧 Tìm thêm nội dung cho: 雷霆万钧
