Chữ 矣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矣, chiết tự chữ HĨ, HƠI, HẺ, HỈ, HỞ, HỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矣:

矣 hĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矣

Chiết tự chữ hĩ, hơi, hẻ, hỉ, hở, hỹ bao gồm chữ 厶 矢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矣 cấu thành từ 2 chữ: 厶, 矢
  • khư, mỗ
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • []

    U+77E3, tổng 7 nét, bộ Thỉ 矢
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3, xian2;
    Việt bính: ji5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 矣

    (Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị khẳng định.
    ◇Luận Ngữ
    : Nhân viễn hồ tai? Ngã dục nhân, tư nhân chí hĩ ? , (Thuật nhi ) Đức nhân đâu có xa gì? Ta muốn đức nhân, thì đức nhân đến vậy.

    (Trợ)
    Biểu thị cảm thán: thay, vậy thay.
    § Cũng như tai .
    ◇Luận Ngữ : Thậm hĩ ngô suy dã (Thuật nhi ) Ta đã suy lắm thay.

    (Trợ)
    Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn.
    § Dùng như hồ để hỏi lại.
    ◇Luận Ngữ : Nguy nhi bất trì, điên nhi bất phù, tắc tương yên dụng bỉ tướng hĩ? , , (Quý thị ) Nước nguy biến mà không biết bảo vệ, nước nghiêng ngã mà không biết chống đỡ, thì ai dùng mình làm tướng làm gì?

    hỉ, như "hỉ mũi" (vhn)
    hở, như "hở hang" (btcn)
    hỹ, như "hỹ (rồi)" (btcn)
    hẻ, như "ngồi chè hẻ" (gdhn)
    hĩ, như "độc hĩ tai! (ác thay)" (gdhn)
    hơi, như "hơi hướng; hơi mệt" (gdhn)

    Nghĩa của 矣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐ]Bộ: 矢 - Thỉ
    Số nét: 7
    Hán Việt: HĨ
    1. hĩ (trợ từ dùng trong Hán ngữ cổ)。古汉语助词。
    2. rồi, (đặt ở cuối câu)。用在句末,跟"了"相同。
    由来久矣。
    từ đó đến nay đã lâu rồi.
    悔之晚矣。
    hối hận thì đã muộn rồi.
    3. ôi; vậy thay。表示感叹。
    大矣哉。
    ôi, lớn quá

    Chữ gần giống với 矣:

    ,

    Chữ gần giống 矣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矣 Tự hình chữ 矣 Tự hình chữ 矣 Tự hình chữ 矣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矣

    :độc hĩ tai! (ác thay)
    hơi:hơi hướng; hơi mệt
    hẻ:ngồi chè hẻ
    hỉ:hỉ mũi
    hở:hở hang
    hỹ:hỹ (rồi)

    Gới ý 13 câu đối có chữ 矣:

    Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

    Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

    Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

    Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

    Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

    矣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矣 Tìm thêm nội dung cho: 矣