Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鞭辟入里 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭辟入里:
Nghĩa của 鞭辟入里 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānpìrùlǐ] đâu ra đó; gãi đúng chỗ ngứa; sắc sảo; thấu suốt; khúc chiết ngọn ngành; thấm thía。形容能透彻说明问题,深中要害(里:里头)。也说鞭辟近里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭
| roi | 鞭: | |
| tiệm | 鞭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辟
| bích | 辟: | bích tà (trừ quỷ) |
| phịch | 辟: | |
| thịch | 辟: | thình thịch |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tịch | 辟: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |
| vếch | 辟: | vếch lên |
| vệch | 辟: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 鞭辟入里 Tìm thêm nội dung cho: 鞭辟入里
