Dưới đây là các chữ có bộ Cách [革]:

Cách [Cách]

U+9769, tổng 9 nét, bộ Cách
Phiên âm: gé; Nghĩa: Da thú, thay đổi

Tìm thấy 143 chữ có bộ Cách [革]

cách, cức [9], [11], [12], [12], [12], [12], [12], đích [12], [12], [12], táp [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], cận [13], ngoa [13], bá [13], dẫn [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], mạt [14], đát [14], dị [14], áo [14], đào [14], [14], [14], bạc, bào [14], ưởng [14], [14], [15], [15], hài [15], [15], an, yên [15], củng [15], thát [15], [15], [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], thinh [16], man [16], [16], sao [16], [16], 𩊽 [16], 𩊾 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], khống [17], [17], [17], bính, bỉ [17], [17], cúc [17], [17], kiện [17], 𩋘 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], thu [18], thu [18], hạt [18], cúc [18], tiên [18], đê [18], tiên [18], tháp [18], 𩋧 [18], 𩌂 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], câu [19], bị [19], hài [19], bàn [19], tất [19], khuếch, khoác [19], ngoa [19], [20], [20], [20], thang [20], 䩿 [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], ki [21], thát [21], [22], [22], [22], cương [22], [22], 𩍓 [22], 𩍗 [22], 𩍢 [22], 𩍣 [22], [23], [23], [23], vạt, miệt [23], [24], thiên [24], [25], [25], tiên [25], [26], [26], [27], [29],

Các bộ thủ 9 nét

(Diện), (Cách), (Phỉ, cửu), (Âm), (Thủ), (Hương), (Cốt), (Quỷ),