Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 音叉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnchā] âm thoa。用钢材制成的发声仪器,形状像叉子,用小木槌敲打发出声音。音叉的长短厚薄不同,能产生各种音高的声音,可以用来调整乐器和帮助歌唱者定出音高。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉
| xoa | 叉: | quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối) |

Tìm hình ảnh cho: 音叉 Tìm thêm nội dung cho: 音叉
