Từ: 顶针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶针:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顶 • 针

Nghĩa của 顶针 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngzhēn] phương pháp tu từ。顶真。
[dǐng·zhen]
cái đê (dùng để khâu tay)。(~儿)做针线活时戴在手指上的工具,用金属或其他材料制成,上面有许多小窝儿,用来抵住针鼻儿,使针容易穿过活计而手指不至于受伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh顶:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm针:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm针:châm cứu; châm kim
顶针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶针 Tìm thêm nội dung cho: 顶针