Nghĩa của 顶针 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngzhēn] phương pháp tu từ。顶真。
[dǐng·zhen]
cái đê (dùng để khâu tay)。(~儿)做针线活时戴在手指上的工具,用金属或其他材料制成,上面有许多小窝儿,用来抵住针鼻儿,使针容易穿过活计而手指不至于受伤。
[dǐng·zhen]
cái đê (dùng để khâu tay)。(~儿)做针线活时戴在手指上的工具,用金属或其他材料制成,上面有许多小窝儿,用来抵住针鼻儿,使针容易穿过活计而手指不至于受伤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |

Tìm hình ảnh cho: 顶针 Tìm thêm nội dung cho: 顶针
