Từ: đái tội lập công có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đái tội lập công:
Dịch đái tội lập công sang tiếng Trung hiện đại:
带罪立功 《指允许有罪的人立功, 将功抵罪。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: đái
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
| đái | 帶: | bóng đái, bọng đái |
| đái | : | bóng đái, bọng đái |
| đái | 戴: | đái (đội) |
| đái | 滯: | đẻ đái; đi đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tội
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tội | 辠: | bị tội, trọng tội |
| tội | 𩵽: | xem tôm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lập
| lập | 㕸: | nói lập bập |
| lập | 𤇥: | lập loè |
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Gới ý 17 câu đối có chữ đái:
教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn