Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đái tội lập công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đái tội lập công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đáitộilậpcông

Dịch đái tội lập công sang tiếng Trung hiện đại:

带罪立功 《指允许有罪的人立功, 将功抵罪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đái

đái:bóng đái, bọng đái
đái:bóng đái, bọng đái
đái󰅾:bóng đái, bọng đái
đái:đái (đội)
đái:đẻ đái; đi đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: tội

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tội:bị tội, trọng tội
tội𩵽:xem tôm

Nghĩa chữ nôm của chữ: lập

lập:nói lập bập
lập𤇥:lập loè
lập:tự lập, độc lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Gới ý 17 câu đối có chữ đái:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

đái tội lập công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đái tội lập công Tìm thêm nội dung cho: đái tội lập công