Từ: 花墙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花墙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 花 • 墙

Nghĩa của 花墙 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāqiáng] tường hoa。上半段砌成镂空花样的墙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường墙:tường đất
花墙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花墙 Tìm thêm nội dung cho: 花墙