Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风流 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngliú] 1. phong lưu; anh tuấn kiệt xuất。有功绩而又有文采的;英俊杰出的。
2. phong lưu (có tài nhưng ngang tàng)。指有才学而不拘礼法。
风流才子
tài tử phong lưu
名士风流
danh sĩ phong lưu
3. phóng đãng; lẳng lơ; chơi bời trăng hoa。指跟男女间情爱有关的。
风流案件
vụ án chơi bời trăng hoa.
2. phong lưu (có tài nhưng ngang tàng)。指有才学而不拘礼法。
风流才子
tài tử phong lưu
名士风流
danh sĩ phong lưu
3. phóng đãng; lẳng lơ; chơi bời trăng hoa。指跟男女间情爱有关的。
风流案件
vụ án chơi bời trăng hoa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 风流 Tìm thêm nội dung cho: 风流
