Cao su chống va đập cửa

Từ: 风源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风源 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyuán] 1. nguồn gió。风的来源。
查风源,治流沙。
xem xét nguồn gió, trị cát trôi.
2. nguồn gốc của phong tục; nguồn gốc tập tục。产生某种风气的根源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
风源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风源 Tìm thêm nội dung cho: 风源