Cao su chống va đập cửa

Từ: 风铃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风铃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风铃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnglíng] chuông gió; nhạc gió (thứ nhạc treo quanh mái tháp và các chùa chiền, khi có gió nhạc du dương phát ra tiếng kêu leng keng.)。佛殿、宝塔等檐下悬挂的铃,风吹时摇动发出声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh:linh (cái chuông): môn linh
风铃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风铃 Tìm thêm nội dung cho: 风铃