Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngwén] nghe phong phanh; nghe tin đồn; nghe đâu。由传闻而得知(没有证实)。
风闻他要去留学。
nghe phong phanh anh ấy sắp đi du học.
风闻他要去留学。
nghe phong phanh anh ấy sắp đi du học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 风闻 Tìm thêm nội dung cho: 风闻
