Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 飞涨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞涨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞涨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēizhǎng] tăng cao; tăng vọt; tăng vùn vụt; lên nhanh。(物价、水势等)很快地往上涨。
物价飞涨
giá cả tăng vùn vụt; vật giá tăng vọt.
连日暴雨,河水飞涨。
mưa liên tiếp mấy ngày, nước sông lên nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涨

trướng:trướng lên (do nước)
飞涨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞涨 Tìm thêm nội dung cho: 飞涨