Từ: 食火鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食火鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食火鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíhuǒjī] đà điểu úc。鸟,头顶上有角质的黄冠,喉下有赤红色的肉垂,嘴扁,灰黑色,全身羽毛下垂,黑色,翅膀很小,不能飞,脚发达,善走。吃杂草果实等。俗传能吞食火炭,所以叫食火鸡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
食火鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食火鸡 Tìm thêm nội dung cho: 食火鸡