Từ: 饥荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饥荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饥荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī·huang] 1. mất mùa。庄稼收成不好或没有收成。
2. đời sống khó khăn; kinh tế khó khăn; tình cảnh khó khăn。经济困难;周转不灵。
家里闹饥荒。
gia đình lâm vào tình cảnh khó khăn.

3. nợ; mắc nợ; thiếu nợ。债。
拉饥荒。
vay nợ; mắc nợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
饥荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饥荒 Tìm thêm nội dung cho: 饥荒